Đội ngũ cán bộ

     Trường Đại học Công nghệ hiện có 234 cán bộ trong đó có 179 giảng viên, nghiên cứu viên và 55 cán bộ hành chính, phục vụ. Nhà trường luôn tự hào có đội ngũ cán bộ, giảng viên, nghiên cứu viên trình độ cao có học vị tiến sĩ trở lên chiếm tỷ lệ 56%. Trong đó tỉ lệ giáo sư và phó giáo sư đạt 20%. Dưới đây là danh sách cán bộ, giảng viên của trường có học vị tiến sĩ trở lên.

I. Danh sách Giáo sư

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 GS.TS Bạch Gia Dương Khoa Điện tử – Viễn thông
2 GS.TSKH Nguyễn Đình Đức Khoa Cơ học Kỹ thuật và Tự động hóa
3 GS.TS Nguyễn Hữu Đức Phòng thí nghiệm trọng điểm Micro-Nano
4 GS.TS Nguyễn Năng Định Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ Nanô
5 GS. TS Nguyễn Thanh Thủy Khoa Công nghệ Thông tin

II. Danh sách Phó Giáo sư

Stt Họ và tên  Đơn vị công tác
1 PGS.TS. Đặng Thế Ba Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
2 PGS.TS. Nguyễn Ngọc Bình Khoa Công nghệ thông  tin
3 PGS.TS. Nguyễn Hải Châu Khoa Công nghệ thông  tin
4 PGS.TS. Nguyễn Kiên Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
5 PGS.TS. Đỗ Thị Hương Giang Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
6 PGS.TS. Phan Xuân Hiếu Khoa Công nghệ thông  tin
7 PGS.TS. Nguyễn Việt Hà Khoa Công nghệ thông  tin
8 PGS.TS. Lê Thanh Hà Khoa Công nghệ thông tin
9 PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hóa Khoa Công nghệ thông  tin
10 PGS.TS. Trương Anh Hoàng Khoa Công nghệ thông  tin
11 PGS.TS. Hoàng Xuân Huấn Khoa Công nghệ thông  tin
12 PGS.TS. Phạm Ngọc Hùng Khoa Công nghệ thông  tin
13 PGS.TS. Nguyễn Phương Hoài Nam Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
14 PGS.TS. Hoàng Nam Nhật Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
15 PGS.TS. Phạm Bảo Sơn Khoa Công nghệ thông tin
16 PGS.TS. Trần Đức Tân Khoa Điện tử viễn thông
17 PGS.TS. Nguyễn Phương Thái Khoa Công nghệ thông tin
18 PGS.TS. Nguyễn Thị Nhật Thanh Khoa Công nghệ thông tin
19 PGS.TS. Phạm Đức Thắng Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
20 PGS.TS. Phạm Mạnh Thắng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
21 PGS.TS. Nguyễn Trí Thành Khoa Công nghệ thông tin
22 PGS.TS. Trương Ninh Thuận Khoa Công nghệ thông tin
23 PGS.TS. Hà Quang Thụy Khoa Công nghệ thông tin
24 PGS.TS. Chử Đức Trình Khoa Điện tử viễn thông
25 PGS.TS. Nguyễn Linh Trung Khoa Điện tử viễn thông
26 PGS.TS. Trần Xuân Tú Khoa Điện tử viễn thông
27 PGS.TS. Nguyễn Quốc Tuấn Khoa Điện tử viễn thông
28 PGS.TS. Nguyễn Đình Việt Khoa Công nghệ thông tin
29 PGS.TS. Lê Sỹ Vinh Khoa Công nghệ thông tin
30 PGS.TS. Trần Quang Vinh Khoa Điện tử viễn thông
31 PGS.TS. Trịnh Anh Vũ Khoa Điện tử viễn thông

III. Danh sách Tiến sĩ

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 TS. Nguyễn Ngọc An Khoa Điện tử viễn thông
2 TS. Vũ Tuấn Anh Khoa Điện tử viễn thông
3 TS. Nguyễn Việt Anh Khoa Công nghệ thông tin
4 TS. Trần Thị Minh Châu Khoa Công nghệ thông tin
5 TS. Ma Thị Châu Khoa Công nghệ thông tin
6 TS. Đặng Cao Cường Khoa Công nghệ thông tin
7 TS. Trần Mậu Danh Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
8 TS. Nguyễn Thị Ngọc Diệp Khoa Công nghệ thông tin
9 TS. Lê Phê Đô Khoa Công nghệ thông tin
10 TS. Đỗ Đức Đông Khoa Công nghệ thông tin
11 TS. Nguyễn Việt Dũng Khoa Điện tử viễn thông
12 TS. Đinh Triều Dương Khoa Điện tử viễn thông
13 TS. Phùng Mạnh Dương Khoa Điện tử viễn thông
14 TS. Ngô Thị Duyên Khoa Công nghệ thông tin
15 TS. Lê Vũ Hà Khoa Điện tử viễn thông
16 TS. Lưu Mạnh Hà Khoa Điện tử viễn thông
17 TS. Đặng Thanh Hải Khoa Công nghệ thông tin
18 TS. Đặng Đức Hạnh Khoa Công nghệ thông tin
19 TS. Nguyễn Thị Hậu Khoa Công nghệ thông tin
20 TS. Lê Thị Hiên Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
21 TS. Võ Đình Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
22 TS. Trần Trọng Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
23 TS. Lê Quang Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
24 TS. Lê Thái Hòa Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
25 TS. Hà Minh Hoàng Khoa Công nghệ thông tin
26 TS. Nguyễn Nam Hoàng Khoa Điện tử viễn thông
27 TS. Nguyễn Kiêm Hùng Khoa Điện tử viễn thông
28 TS. Bùi Quang Hưng Khoa Công nghệ thông tin
29 TS. Vũ Diệu Hương Khoa Công nghệ thông tin
30 TS. Phạm Thị Việt Hương Khoa Điện tử viễn thông
31 TS. Tô Văn Khánh Khoa Công nghệ thông tin
32 TS. Trần Đăng Khoa Khoa Vật lý kỹ thuật và Tự động hóa
33 TS. Lê Nguyên Khôi Khoa Công nghệ thông tin
34 TS. Nguyễn Duy Khương Khoa Công nghệ thông tin
36 TS. Nguyễn Ngọc Linh Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
35 TS. Trần Quốc Long Khoa Công nghệ thông tin
36 TS. Nguyễn Thăng Long Khoa Điện tử viễn thông
37 TS. Đặng Đình Long Khoa Vật lý kỹ thuật và Tự động hóa
38 TS. Trần Trúc Mai Khoa Công nghệ thông tin
39 TS. Đinh Thị Thái Mai Khoa Điện tử viễn thông
40 TS. Nguyễn Thị Yến Mai Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
41 TS. Dương Lê Minh Khoa Công nghệ thông tin
42 TS. Nguyễn Văn Nam Khoa Công nghệ thông tin
43 TS. Vũ Thị Hồng Nhạn Khoa Công nghệ thông tin
44 TS. Bùi Trung Ninh Khoa Điện tử viễn thông
45 TS. Nguyễn Hoàng Quân Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
46 TS. Hà Thị Quyến Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
47 TS. Trần Cao Quyền Khoa Điện tử viễn thông
48 TS. Trần Thị Thúy Quỳnh Khoa Điện tử viễn thông
49 TS. Nguyễn Hoài Sơn Khoa Công nghệ thông tin
50 TS. Bùi Hồng Sơn Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
51 TS. Nguyễn Anh Thái Ban Giám hiệu
52 TS. Phạm Hồng Thái Khoa Công nghệ thông tin
53 TS. Bùi Ngọc Thăng Khoa Công nghệ thông tin
54 TS. Lê Đình Thanh Khoa Công nghệ thông tin
55 TS. Nguyễn Hồng Thịnh Khoa Điện tử viễn thông
56 TS. Nguyễn Đại Thọ Khoa Công nghệ thông tin
57 TS. Phạm Minh Triển Khoa Điện tử viễn thông
58 TS. Bùi Nguyên Quốc Trình Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
59 TS. Bùi Đình Tú Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
60 TS. Trần Thanh Tùng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
61 TS. Hoàng Xuân Tùng Khoa Công nghệ thông tin
62 TS. Bùi Thanh Tùng Khoa Điện tử viễn thông
63 TS. Nguyễn Văn Vinh Khoa Công nghệ thông tin
64 TS. Hoàng Văn Xiêm Khoa Điện tử viễn thông

Bài viết liên quan