Đội ngũ cán bộ

     Trường Đại học Công nghệ hiện có 299 cán bộ trong đó có 227 giảng viên, nghiên cứu viên và 73 cán bộ hành chính, phục vụ. Nhà trường luôn tự hào có đội ngũ cán bộ, giảng viên, nghiên cứu viên trình độ cao có học vị tiến sĩ trở lên chiếm tỷ lệ 56%, trong đó tỉ lệ giáo sư và phó giáo sư đạt 14,1%. Bên cạnh đó, Nhà trường còn có đội ngũ giáo sư kiêm nhiệm đến từ các trường đại học và viện tiên tiến trên thế giới. Dưới đây là danh sách cán bộ, giảng viên của trường có học vị tiến sĩ trở lên. 

I. Danh sách Giáo sư

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 GS.TS. Nguyễn Hữu Đức Chủ tịch Hội đồng Khoa học và Đào tạo
2 GS.TSKH Nguyễn Đình Đức Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
3 GS.TS Lê Huy Hàm Khoa Công nghệ nông nghiệp
4 GS.TS Hoàng Nam Nhật Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
5 GS. TS Nguyễn Thanh Thủy Khoa Công nghệ Thông tin
6 GS.TS Chử Đức Trình Khoa Điện tử viễn thông

II. Danh sách Phó Giáo sư

Stt Họ và tên  Đơn vị công tác
1 PGS.TS. Nguyễn Việt Anh Khoa Công nghệ thông tin
2 PGS.TS. Đặng Thế Ba Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
3 PGS.TS. Nguyễn Hải Châu Khoa Công nghệ thông  tin
4 PGS.TS. Nguyễn Kiên Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
5 PGS.TS. Đỗ Thị Hương Giang Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
6 PGS.TS. Lê Thanh Hà Khoa Công nghệ thông tin
7 PGS.TS. Nguyễn Việt Hà Khoa Công nghệ thông  tin
8 PGS.TS. Trần Trọng Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
9 PGS.TS. Phan Xuân Hiếu Khoa Công nghệ thông  tin
10 PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hóa Khoa Công nghệ thông  tin
11 PGS.TS. Trương Anh Hoàng Khoa Công nghệ thông  tin
12 PGS. TS. Nguyễn Nam Hoàng Khoa Điện tử viễn thông
13 PGS.TS. Phạm Ngọc Hùng Khoa Công nghệ thông  tin
14 PGS.TS. Nguyễn Phương Hoài Nam Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
15 PGS.TS. Trần Văn Quảng Khoa Điện tử viễn thông
16 PGS.TS. Nguyễn Hoài Sơn Khoa Công nghệ thông tin
17 PGS.TS. Nguyễn Phương Thái Khoa Công nghệ thông tin
18 PGS.TS. Nguyễn Thị Nhật Thanh Khoa Công nghệ thông tin
19 PGS.TS. Nguyễn Trí Thành Khoa Công nghệ thông tin
20 PGS.TS. Phạm Mạnh Thắng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
21 PGS.TS. Trương Ninh Thuận Viện Công nghệ Hàng không vũ trụ
22 PGS.TS. Mai Anh Tuấn Khoa Điện tử viễn thông
23 PGS.TS. Nguyễn Linh Trung Viện Tiên tiến về Kỹ thuật và công nghệ
24 PGS.TS. Bùi Thanh Tùng Trung tâm nghiên cứu Điện tử – viễn thông
25 PGS.TS. Lê Sỹ Vinh Khoa Công nghệ thông tin
26 PGS.TS. Phạm Văn Vĩnh Khoa Vật lý kỹ thuật và công nghệ nano
27 PGS.TS. Trịnh Anh Vũ Khoa Điện tử viễn thông
28 PGS.TS. Hoàng Văn Xiêm Khoa Điện tử viễn thông

III. Danh sách Tiến sĩ

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 TS. Nguyễn Ngọc An Khoa Điện tử viễn thông
2 TS. Lê Đình Anh Viện Công nghệ hàng không – vũ trụ
3 TS. Hồ Thị Anh Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
4 TS. Nguyễn Thị Ngọc Ánh Khoa Công nghệ nông nghiệp
5 TS. Vũ Thị Thùy Anh Bộ môn Công nghệ xây dựng – giao thông
6 TS. Nguyễn Văn Bắc Bộ môn Công nghệ xây dựng – giao thông
7 TS. Trần Thị Minh Châu Khoa Công nghệ thông tin
8 TS. Ma Thị Châu Khoa Công nghệ thông tin
9 TS. Nguyễn Tuấn Cảnh Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
10 TS. Lâm Sinh Công Khoa Điện tử viễn thông
11 TS. Đặng Cao Cường Khoa Công nghệ thông tin
12 TS. Nguyễn Đức Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
13 TS. Hà Minh Cường Viện Công nghệ hàng không vũ trụ
14 TS. Lê Việt Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
15 TS. Tạ Việt Cường Khoa Công nghệ thông tin
16 TS. Trần Mậu Danh Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
17 TS. Nguyễn Thị Ngọc Diệp Khoa Công nghệ thông tin
18 TS. Phùng Chí Dũng Trung tâm Máy tính
19 TS. Phan Hải Đăng Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
20 TS. Lê Phê Đô Khoa Công nghệ thông tin
21 TS. Đỗ Đức Đông Khoa Công nghệ thông tin
22 TS. Hoàng Thị Điệp Khoa Công nghệ thông tin 
23 TS. Dương Việt Dũng Viện Công nghệ hàng không vũ trụ
24 TS. Nguyễn Việt Dũng Viện Tiên tiến về Kỹ thuật và công nghệ
25 TS. Đinh Triều Dương Khoa Điện tử viễn thông
26 TS. Ngô Thị Duyên Khoa Công nghệ thông tin
27 TS. Lê Vũ Hà Khoa Điện tử viễn thông
28 TS. Chu Đức Hà Khoa Công nghệ nông nghiệp
29 TS. Lưu Mạnh Hà Khoa Điện tử viễn thông
30 TS. Lê Hồng Hải Khoa Công nghệ thông tin
31 TS. Đặng Thanh Hải Khoa Công nghệ thông tin
32 TS. Bùi Thu Hằng Khoa Điện tử viễn thông
33 TS. Đặng Đức Hạnh Khoa Công nghệ thông tin
34 TS. Dư Phương Hạnh Khoa Công nghệ thông tin 
35 TS. Nguyễn Thị Hậu Khoa Công nghệ thông tin
36 TS. Lê Thị Hiên Khoa Công nghệ nông nghiệp
37 TS. Đinh Trần Hiệp Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
38 TS. Võ Đình Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
39 TS. Lê Quang Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
40 TS. Nguyễn Thị Minh Hồng Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
41 TS. Lê Thị Hợi Khoa Công nghệ thông tin
42 TS. Nguyễn Kiêm Hùng Phòng thí nghiệm trọng điểm Hệ thống tích hợp thông minh
43 TS. Nguyễn Văn Hùng Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
44 TS. Trần Lê Hưng Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
45 TS. Trần Cường Hưng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
46 TS. Hoàng Gia Hưng Khoa Điện tử viễn thông
47 TS. Phạm Duy Hưng Khoa Điện tử viễn thông
48 TS. Bùi Quang Hưng Trung tâm Công nghệ tích hợp liên ngành Giám sát hiện trường
49 TS. Vũ Thị Huyền Khoa Công nghệ nông nghiệp
50 TS. Nguyễn Lê Khanh Khoa Công nghệ nông nghiệp
51 TS. Tô Văn Khánh Khoa Công nghệ thông tin
52 TS. Trần Đăng Khoa Khoa Công nghệ nông nghiệp
53 TS. Lê Nguyên Khôi Khoa Công nghệ thông tin
54 TS. Nguyễn Đình Lãm Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
55 TS. Mai Linh Khoa Điện tử viễn thông
56 TS. Phạm Mạnh Linh Trung tâm Công nghệ tích hợp liên ngành Giám sát hiện trường
57 TS. Trần Quốc Long Viện Trí tuệ nhân tạo
58 TS. Trần Trúc Mai Khoa Công nghệ thông tin
59 TS. Đinh Thị Thái Mai Khoa Điện tử viễn thông
60 TS. Nguyễn Thị Yến Mai Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
61 TS. Lê Trần Mạnh Khoa Điện tử viễn thông
62 TS. Dương Tuấn Mạnh Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
63 TS. Hoàng Văn Mạnh Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
64 TS. Dương Lê Minh Khoa Công nghệ thông tin
65 TS. Phạm Cẩm Ngọc Khoa Công nghệ thông tin
66 TS. Vũ Thị Hồng Nhạn Khoa Công nghệ thông tin
67 TS. Bùi Trung Ninh Khoa Điện tử viễn thông
68 TS. Nguyễn Đăng Phú Khoa Điện tử viễn thông
69 TS. Phạm Đức Quang Khoa Điện tử viễn thông
70 TS. Nguyễn Hoàng Quân Viện Công nghệ Hàng không vũ trụ
71 TS. Hà Thị Quyến Khoa Công nghệ nông nghiệp
72 TS. Trần Cao Quyền Khoa Điện tử viễn thông
73 TS. Lê Hoàng Quỳnh Khoa Công nghệ thông tin
74 TS. Trần Thị Thúy Quỳnh Khoa Điện tử viễn thông
75 TS. Bùi Hồng Sơn Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
76 TS. Nguyễn Văn Sơn Khoa Công nghệ thông tin
77 TS. Nguyễn Anh Thái Ban Giám hiệu
78 TS. Bùi Ngọc Thăng Khoa Công nghệ thông tin
79 TS. Lê Đình Thanh Khoa Công nghệ thông tin
80 TS. Nguyễn Hồng Thịnh Khoa Điện tử viễn thông
81 TS. Nguyễn Đại Thọ Khoa Công nghệ thông tin
82 TS. Vũ Thị Thao Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
83 TS. Phạm Ngọc Thảo Khoa Điện tử viễn thông
84 TS. Phạm Minh Triển Khoa Công nghệ nông nghiệp
85 TS. Lê Đức Trọng Khoa Công nghệ thông tin
86 TS. Nguyễn Huy Tiệp Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
87 TS. Bùi Đình Tú Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
88 TS. Phạm Châu Thùy Khoa Công nghệ nông nghiệp
89 TS. Lê Văn Tuân Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
90 TS. Trần Thanh Tùng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
91 TS. Hoàng Xuân Tùng Khoa Công nghệ thông tin
92 TS. Nguyễn Thị Thanh Vân Khoa Điện tử viễn thông
93 TS. Trần Hoàng Việt Trung tâm Công nghệ tích hợp liên ngành Giám sát hiện trường
94 TS. Nguyễn Văn Vinh Khoa Công nghệ thông tin
95 TS. Trần Mai Vũ Khoa Công nghệ thông tin

IV. Danh sách Giáo sư kiêm nhiệm (Adjunct Professors)

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 GS.TS. Ying-Dar Lin Trường ĐH Giao thông, Đài Loan
2 PGS.TS. Kumbesan Sandrasegaran  Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
3 GS. Đỗ Ngọc Minh Trường ĐH Illinnois, Hoa Kỳ
4 PGS.TS. Quang Hà Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
5 PGS.TS. Theo van Walsum Trung tâm y học Erasmus, Hà Lan
6 GS.TS. Karim Abed-Meraim Trường ĐH Orleans, Cộng hòa Pháp
7 GS.TS. Nguyễn Lê Minh Viện KH&CN Tiên tiến Nhật Bản (JAIST)
8 GS.TS. Dominique Laffly Trường ĐH Toulouse 2, Cộng Hòa Pháp
9 GS.TS. Phạm Công Kha Trường ĐH Điện tử – Truyền thông, Tokyo, Nhật Bản
10 GS.TS. Phan Thế Long Hankuk University of Foreign Studies, Hàn Quốc
11 GS.TS. Michael Ellis Cục khảo sát Địa chất Vương Quốc Anh
12 TS. Nguyễn Điệp Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
13 GS.TS. Eryk Dutkiewicz Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
14 GS.TSKH. Nguyễn Đông Anh Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
15 GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
16 GS.TS. Nguyễn Năng Định Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN
17 GS.TSKH. Dương Ngọc Hải Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
18 PGS.TS. Nguyễn Đình Kiên Viện Cơ học
19 PGS.TS. Hà Ngọc Hiến Viện Công nghệ Môi trường
20 PGS.TS. Đào Như Mai Viện Cơ học
21 PGS.TS. Đinh Văn Mạnh Viện Cơ học
22 PGS.TS. Phạm Anh Tuấn TT Vệ tinh Quốc gia
23 PGS.TS. Bùi Đình Trí Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
24 PGS.TS. Trần Thu Hà Viện Cơ học
25 PGS.TS. Nguyễn Việt Khoa Viện Cơ học
26 PGS.TS. Nguyễn Thế Đức Viện dầu khí Việt Nam
27 PGS.TS. Phạm Hoàng Anh Trường Đại học Xây Dựng
28 PGS.TS. Hà Quang Thụy Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN
29 PGS.TS. Nguyễn Hoàng Hải Đại học Quốc gia Hà Nội
30 PGS.TS. Vũ Văn Tích Đại học Quốc gia Hà Nội
31 PGS.TS. Phạm Đức Thắng Trường Đại học Phenikaa
32 PGS.TS. Hoàng Xuân Huấn Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN
33 PGS.TS. Lê Anh Cường Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Bài viết liên quan