Đội ngũ cán bộ

     Trường Đại học Công nghệ hiện có 275 cán bộ trong đó có 205 giảng viên, nghiên cứu viên và 66 cán bộ hành chính, phục vụ. Nhà trường luôn tự hào có đội ngũ cán bộ, giảng viên, nghiên cứu viên trình độ cao có học vị tiến sĩ trở lên chiếm tỷ lệ 58%, trong đó tỉ lệ giáo sư và phó giáo sư đạt 17,7%. Bên cạnh đó, Nhà trường còn có đội ngũ giáo sư kiêm nhiệm đến từ các trường đại học và viện tiên tiến trên thế giới. Dưới đây là danh sách cán bộ, giảng viên của trường có học vị tiến sĩ trở lên. 

I. Danh sách Giáo sư

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 GS.TSKH Nguyễn Đình Đức Khoa Cơ học Kỹ thuật và Tự động hóa
2 GS.TS Nguyễn Hữu Đức Phòng thí nghiệm trọng điểm Micro-Nano
3 GS.TS Nguyễn Năng Định Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ Nanô
4 GS.TS Hoàng Nam Nhật Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
5 GS. TS Lê Huy Hàm Khoa Công nghệ nông nghiệp
6 GS. TS Nguyễn Thanh Thủy Khoa Công nghệ Thông tin
7 GS.TS Chử Đức Trình Khoa Điện tử viễn thông

II. Danh sách Phó Giáo sư

Stt Họ và tên  Đơn vị công tác
1 PGS.TS. Nguyễn Việt Anh Khoa Công nghệ thông tin
2 PGS.TS. Đặng Thế Ba Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
3 PGS.TS. Nguyễn Hải Châu Khoa Công nghệ thông  tin
4 PGS.TS. Nguyễn Kiên Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
5 PGS.TS. Đỗ Thị Hương Giang Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
6 PGS.TS. Phan Xuân Hiếu Khoa Công nghệ thông  tin
7 PGS.TS. Nguyễn Việt Hà Khoa Công nghệ thông  tin
8 PGS.TS. Lê Thanh Hà Khoa Công nghệ thông tin
9 PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hóa Khoa Công nghệ thông  tin
10 PGS.TS. Trương Anh Hoàng Khoa Công nghệ thông  tin
11 PGS. TS. Nguyễn Nam Hoàng Khoa Điện tử viễn thông
12 PGS.TS. Hoàng Xuân Huấn Khoa Công nghệ thông  tin
13 PGS.TS. Phạm Ngọc Hùng Khoa Công nghệ thông  tin
14 PGS.TS. Nguyễn Phương Hoài Nam Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
15 PGS.TS. Nguyễn Hoài Sơn Khoa Công nghệ thông tin
16 PGS.TS. Nguyễn Phương Thái Khoa Công nghệ thông tin
17 PGS.TS. Nguyễn Thị Nhật Thanh Khoa Công nghệ thông tin
18 PGS.TS. Phạm Đức Thắng Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
19 PGS.TS. Phạm Mạnh Thắng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
20 PGS.TS. Nguyễn Trí Thành Khoa Công nghệ thông tin
21 PGS.TS. Trương Ninh Thuận Khoa Công nghệ thông tin
22 PGS.TS. Hà Quang Thụy Khoa Công nghệ thông tin
23 PGS.TS. Nguyễn Linh Trung Khoa Điện tử viễn thông
24 PGS.TS. Trần Xuân Tú Khoa Điện tử viễn thông
25 PGS.TS. Nguyễn Quốc Tuấn Khoa Điện tử viễn thông
26 PGS.TS. Bùi Thanh Tùng Khoa Điện tử viễn thông
27 PGS.TS. Nguyễn Đình Việt Khoa Công nghệ thông tin
28 PGS.TS. Lê Sỹ Vinh Khoa Công nghệ thông tin
29 PGS.TS. Trịnh Anh Vũ Khoa Điện tử viễn thông

III. Danh sách Tiến sĩ

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 TS. Nguyễn Ngọc An Khoa Điện tử viễn thông
2 TS. Lê Đình Anh Viện Công nghệ hàng không – vũ trụ
3 TS. Hồ Thị Anh Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
4 TS. Vũ Tuấn Anh Khoa Điện tử viễn thông
5 TS. Vũ Thị Thùy Anh Bộ môn Công nghệ xây dựng – giao thông
6 TS. Trần Thị Minh Châu Khoa Công nghệ thông tin
7 TS. Ma Thị Châu Khoa Công nghệ thông tin
8 TS. Lâm Sinh Công Khoa Điện tử viễn thông
9 TS. Đặng Cao Cường Khoa Công nghệ thông tin
10 TS. Nguyễn Đức Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
11 TS. Hà Minh Cường Viện Công nghệ hàng không vũ trụ
12 TS. Lê Việt Cường Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
13  TS. Tạ Việt Cường Khoa Công nghệ thông tin
14 TS. Trần Mậu Danh Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
15 TS. Nguyễn Thị Ngọc Diệp Khoa Công nghệ thông tin
16 TS. Lê Phê Đô Khoa Công nghệ thông tin
17 TS. Đỗ Đức Đông Khoa Công nghệ thông tin
18  TS. Dương Việt Dũng Viện Công nghệ hàng không vũ trụ
19 TS. Nguyễn Việt Dũng Khoa Điện tử viễn thông
20 TS. Đinh Triều Dương Khoa Điện tử viễn thông
21 TS. Phùng Mạnh Dương Khoa Điện tử viễn thông
22 TS. Ngô Thị Duyên Khoa Công nghệ thông tin
23 TS. Lê Vũ Hà Khoa Điện tử viễn thông
24 TS. Lưu Mạnh Hà Khoa Điện tử viễn thông
25 TS. Lê Hồng Hải Khoa Công nghệ thông tin
26 TS. Đặng Thanh Hải Khoa Công nghệ thông tin
27 TS. Bùi Thu Hằng Khoa Điện tử viễn thông
28 TS. Đặng Đức Hạnh Khoa Công nghệ thông tin
29 TS. Nguyễn Thị Hậu Khoa Công nghệ thông tin
30 TS. Lê Thị Hiên Khoa Công nghệ nông nghiệp
31 TS. Đinh Trần Hiệp Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
32 TS. Bùi Duy Hiếu Khoa Điện tử viễn thông
33 TS. Võ Đình Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
34 TS. Trần Trọng Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
35 TS. Lê Quang Hiếu Khoa Công nghệ thông tin
36 TS. Nguyễn Thị Minh Hồng Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
37 TS. Lê Thị Hợi Khoa Công nghệ thông tin
38 TS. Nguyễn Kiêm Hùng Khoa Điện tử viễn thông
39  TS. Trần Cường Hưng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
40 TS. Hoàng Gia Hưng Khoa Điện tử viễn thông
41 TS. Phạm Duy Hưng Khoa Điện tử viễn thông
42 TS. Bùi Quang Hưng Khoa Công nghệ thông tin
43 TS. Vũ Diệu Hương Khoa Công nghệ thông tin
44 TS. Nguyễn Lê Khanh Khoa Công nghệ nông nghiệp
45 TS. Đặng Nam Khánh Khoa Điện tử viễn thông
46 TS. Tô Văn Khánh Khoa Công nghệ thông tin
47 TS. Trần Đăng Khoa Khoa Công nghệ nông nghiệp
48 TS. Lê Nguyên Khôi Khoa Công nghệ thông tin
49 TS. Nguyễn Duy Khương Khoa Công nghệ thông tin
50 TS. Nguyễn Đình Lãm Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
51 TS. Phạm Mạnh Linh Khoa Công nghệ thông tin
52 TS. Nguyễn Ngọc Linh Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
53 TS. Trần Quốc Long Khoa Công nghệ thông tin
54 TS. Trần Trúc Mai Khoa Công nghệ thông tin
55 TS. Đinh Thị Thái Mai Khoa Điện tử viễn thông
56 TS. Nguyễn Thị Yến Mai Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
57 TS. Dương Tuấn Mạnh Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
58 TS. Dương Lê Minh Khoa Công nghệ thông tin
59 TS. Vũ Thị Hồng Nhạn Khoa Công nghệ thông tin
60 TS. Bùi Trung Ninh Khoa Điện tử viễn thông
61 TS. Nguyễn Hoàng Quân Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
62 TS. Hà Thị Quyến Khoa Công nghệ nông nghiệp
63 TS. Trần Cao Quyền Khoa Điện tử viễn thông
64 TS. Trần Thị Thúy Quỳnh Khoa Điện tử viễn thông
65 TS. Bùi Hồng Sơn Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
66 TS. Nguyễn Anh Thái Ban Giám hiệu
67 TS. Bùi Ngọc Thăng Khoa Công nghệ thông tin
68 TS. Lê Đình Thanh Khoa Công nghệ thông tin
69 TS. Nguyễn Hồng Thịnh Khoa Điện tử viễn thông
70 TS. Nguyễn Đại Thọ Khoa Công nghệ thông tin
71 TS. Vũ Thị Thao Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
72  TS. Phạm Ngọc Thảo Khoa Điện tử viễn thông
73 TS. Phạm Minh Triển Khoa Điện tử viễn thông
74  TS. Lê Đức Trọng Khoa Công nghệ thông tin
75  TS. Nguyễn Huy Tiệp Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
76 TS. Bùi Đình Tú Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano
77 TS. Lê Văn Tuân Bộ môn Công nghệ Xây dựng – Giao thông
78 TS. Trần Thanh Tùng Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa
79 TS. Hoàng Xuân Tùng Khoa Công nghệ thông tin
80 TS. Tạ Đức Tuyên Khoa Điện tử viễn thông
81 TS. Nguyễn Thị Thanh Vân Khoa Điện tử viễn thông
82 TS. Nguyễn Văn Vinh Khoa Công nghệ thông tin
83 TS. Trần Mai Vũ Khoa Công nghệ thông tin
84 TS. Hoàng Văn Xiêm Khoa Điện tử viễn thông

IV. Danh sách Giáo sư kiêm nhiệm (Adjunct Professors)

Stt Họ và tên Đơn vị công tác
1 Ying-Dar Lin Trường ĐH Giao thông, Đài Loan
2 Kumbesan Sandrasegaran  Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
3 Đỗ Ngọc Minh Trường ĐH Illinnois, Hoa Kỳ
4 Quang Hà Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
5 Theo van Walsum Trung tâm y học Erasmus, Hà Lan
6 Karim Abed-Meraim Trường ĐH Orleans, Cộng hòa Pháp
7 Nguyễn Lê Minh Viện KH&CN Tiên tiến Nhật Bản (JAIST)
8 Dominique Laffly Trường ĐH Toulouse 2, Cộng Hòa Pháp
9 Phạm Công Kha Trường ĐH Điện tử – Truyền thông, Tokyo, Nhật Bản
10 Phan Thế Long Hankuk University of Foreign Studies, Hàn Quốc
11 Michael Ellis Cục khảo sát Địa chất Vương Quốc Anh
12 Nguyễn Điệp Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc
13 Eryk Dutkiewicz Trường ĐH Công nghệ Sydney, Úc

Bài viết liên quan