Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật cơ điện tử
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 | ||||||
| 3 | UET.MTE6000 | Động lực học hệ nhiều vật Dynamics of Multibody Systems |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 4 | UET.MTE6003 | Phân tích và thiết kế hệ thống sản xuất Manufacturing Systems Analysis and Design |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 5 | UET.MTE6305 | Điều khiển quá trình Process Control |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 | ||||||
| 6 | UET.MTE6001 | Hệ thống điều khiển phân tán Distributed Control Systems |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.MTE6305 | |
| 7 | UET.MTE6301 | Phương pháp số ứng dụng Applied numerical methods |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 8 | UET.MTE6302 | Các phương pháp giải tích gần đúng Approximate Analytical Methods |
3 | 45 | 105 | |||
| 9 | UET.MTE6303 | Công nghệ CNC và ứng dụng CNC Technology and Application |
3 | 45 | 105 | |||
| 10 | UET.MTE6306 | Hệ vi cơ điện tử Microelectromechanical Systems |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 11 | UET.MTE6307 | Vi điều khiển và hệ thống thời gian thực Microcontrollers and Real-Time Systems |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 12 | UET.MTE6310 | Thiết kế hệ thống điều khiển PLC PLC Control System Design |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 13 | UET.MTE6312 | Hệ thống nhúng và IoT Embedded Systems and IoT |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.MTE6307 | |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 | ||||||
| 14 | UET.MTE7002 | Chuyên đề nghiên cứu 1 Research Topic 1 |
4 | 15 | 185 | |||
| 15 | UET.MTE7001 | Thực hành Cơ điện tử Mechatronics Practice |
3 | 6 | 30 | 24 | 90 | UET.MTE6303, UET.MTE6307, UET.MTE6310, UET.MTE6312 |
| 16 | UET.MTE7003 | Chuyên đề nghiên cứu 2 Research Topic 2 |
4 | 15 | 185 | UET.MTE7002 | ||
| 17 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 18 | UET.MTE7200 | Luận văn Thesis |
15 | * | UET.MTE7002, UET.MTE7003 | |||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
