Chương trình đào tạo ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 27 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 15 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 25 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 10 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 27 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 15 | ||||||
| 3 | UET.CN6002 | An ninh không gian mạng Cyber Security |
3 | 45 | 105 | |||
| 4 | UET.CN6003 | Mạng máy tính nâng cao Advanced Computer Networking |
3 | 45 | 105 | |||
| 5 | UET.CN6001 | Các hệ thống phân tán và song song Distributed and Parallel Systems |
3 | 45 | 105 | |||
| 6 | UET.CN6302 | Cơ sở hạ tầng và dịch vụ Đám mây Cloud Infrastructure and Services |
3 | 45 | 105 | |||
| 7 | UET.CN6307 | Các mạng không dây và di động nâng cao Wireless and Mobile Networks |
3 | 45 | 105 | |||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 | ||||||
| 8 | UET.CN6300 | Học máy ứng dụng trong các hệ thống Cloud Applied Machine Learning in Cloud Computing |
3 | 45 | 105 | |||
| 9 | UET.CN6301 | Phân tích dữ liệu an ninh mạng Cybersecurity Data Analytics |
3 | 45 | 105 | |||
| 10 | UET.CN6303 | Xây dựng hệ thống cung cấp dịch vụ điện toán đám mây Cloud Computing Infrastructure Technologies |
3 | 45 | 105 | |||
| 11 | UET.CN6304 | IoT và mạng cảm biến không dây IoT and Wireless Sensor Networks |
3 | 45 | 105 | |||
| 12 | UET.CN6305 | Tính riêng tư trong truyền thông Privacy in communication |
3 | 45 | 105 | |||
| 13 | UET.CN6306 | Tối ưu hoá và phân bố tài nguyên đám mây Cloud resource Scheduling and Optimization |
3 | 45 | 105 | UET.CN6003, UET.CN6302 | ||
| 14 | UET.CN6308 | Lý thuyết mật mã Theory of Cryptography |
3 | 45 | 105 | |||
| 15 | UET.CN6309 | Truyền dữ liệu Data Communications |
3 | 45 | 105 | |||
| III | Nghiên cứu khoa học | 25 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 10 | ||||||
| 16 | UET.CS7000 | Thực hành nghiên cứu 1 Research Practice 1 |
2 | 9 | 21 | 70 | ||
| 17 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 18 | UET.CS7001 | Thực hành nghiên cứu 2 Research Practice 2 |
3 | 12 | 33 | 105 | UET.CS7000 | |
| 19 | UET.CN7000 | Các chủ đề hiện đại của Mạng Máy Tính Advanced Topics in Computer Networking |
3 | 45 | 105 | |||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 20 | UET.CN7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | UET.CS7001 | |||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
