Chương trình đào tạo ngành Trí tuệ nhân tạo
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 27 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 18 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 25 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 10 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 27 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 | ||||||
| 3 | UET.AI6000 | Thiết kế hệ thống Trí tuệ nhân tạo AI System Design |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 4 | UET.AI6003 | Học máy Thống kê Statistical Machine Learning |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 5 | UET.AI6301 | Mô hình nền tảng Foundational Models |
3 | 45 | 105 | UET.AI6003 | ||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 18 | ||||||
| 6 | UET.AI6001 | Tối ưu hóa nâng cao Advanced Optimization |
3 | 45 | 105 | |||
| 7 | UET.AI6304 | Chiến lược Trí tuệ nhân tạo AI Strategy |
3 | 45 | 105 | |||
| 8 | UET.AI6300 | Học máy liên kết Federated Learning |
3 | 30 | 120 | |||
| 9 | UET.AI6302 | Hệ thống Trí tuệ nhân tạo khả mở Scalable AI Systems |
3 | 30 | 15 | 105 | UET.AI6301 | |
| 10 | UET.AI6303 | Kiểm chứng hình thức và suy luận tự động Formal verification and automated reasoning |
3 | 45 | 105 | |||
| 11 | UET.AI6307 | AI tác tử Agentic AI |
3 | 45 | 105 | |||
| 12 | UET.AI6308 | Trí tuệ nhân tạo cho robot AI for robotics |
3 | 30 | 120 | |||
| 13 | UET.AI6309 | Mô hình tạo sinh sâu Deep Generative Modeling |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| III | Nghiên cứu khoa học | 25 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 10 | ||||||
| 14 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 15 | UET.AI7002 | Thực hành nghiên cứu trong TTNT Research Practice |
2 | 30 | 70 | |||
| 16 | UET.AI7000 | Chuyên đề về Học máy Special topics in Machine Learning |
3 | 45 | 105 | |||
| 17 | UET.AI7001 | Chủ đề nghiên cứu liên ngành Interdisciplinary Research Theme |
3 | 45 | 105 | UET.AI6003 | ||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 18 | UET.AI7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | ||||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
