Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật không gian
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 | ||||||
| 3 | UET.AE6000 | Toán kỹ thuật nâng cao Advanced Engineering Mathematics |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 4 | UET.AE6001 | Khí động lực học nâng cao Advanced Aerodynamics |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 5 | UET.AE6002 | Điện tử và định vị-dẫn đường-điều khiển nâng cao Avionics and Advanced Guidance-Navigation-Control |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 | ||||||
| 6 | UET.AE6300 | Vật liệu và kết cấu hàng không nâng cao Advanced Aerospace Materials and Structures |
3 | 45 | 105 | |||
| 7 | UET.AE6301 | Tối ưu hóa kết cấu trong hàng không Aerospace Structural Optimization |
3 | 45 | 105 | |||
| 8 | UET.AE6304 | Hệ thống đẩy Hàng không nâng cao Advanced Aerospace Propulsion Systems |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 9 | UET.AE6305 | Cháy và dòng chảy rối Combustion and Turbulence Flows |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 10 | UET.AE6306 | Lý thuyết đàn hồi Advanced Theory of Elasticity |
3 | 45 | 105 | |||
| 11 | UET.AE6310 | Khoa học dữ liệu không gian Spatial Data Science |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 12 | UET.AE6311 | GeoAI và học sâu cho dữ liệu quan trắc Trái đất GeoAI and Deep Learning for Earth Observation |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 13 | UET.AE6312 | Kỹ thuật dữ liệu lớn không gian và điện toán đám mây Geospatial Big Data Engineering and Cloud Computing |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 14 | UET.AE6314 | Lập trình điều khiển thiết bị bay Programming for Aerial Vehicle Control |
3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 15 | UET.AE6316 | Động lực học chất lưu tính toán Computational Fluid Dynamics |
3 | 45 | 105 | |||
| 16 | UET.AE6317 | Truyền nhiệt và bức xạ nhiệt trong kỹ thuật không gian Heat Transfer and Thermal Radiation in Space Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| 17 | UET.AE6318 | Cơ học chất lưu ứng dụng nâng cao Applied Fluid Mechanics |
3 | 45 | 105 | |||
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 | ||||||
| 18 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 19 | UET.AE7000 | Chuyên đề nghiên cứu Kỹ thuật không gian 1 Advanced Topics in Aerospace Engineering I |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 20 | UET.AE7001 | Chuyên đề nghiên cứu Kỹ thuật không gian 2 Advanced Topics in Aerospace Engineering II |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 21 | UET.AE7002 | Các vấn đề hiện đại trong Kỹ thuật không gian Modern Topics in Aerospace Engineering |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 22 | UET.AE7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | ||||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
