
[Sắp diễn ra] Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học Trường Đại học Công nghệ năm 2026
Từ ngày 24/4/2026, 39 công trình nghiên cứu xuất sắc của sinh viên Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) sẽ được giới thiệu thông qua hình thức trình chiếu video tại nhà G2. Đây là những đề tài được tuyển chọn từ 162 công trình tham dự vòng cấp Khoa/Viện trong khuôn khổ Hội nghị Sinh viên nghiên cứu khoa học năm 2026.

Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học là hoạt động thường niên của Nhà trường nhằm khuyến khích tinh thần học thuật và sáng tạo trong sinh viên. Sự kiện là dịp để sinh viên công bố các ý tưởng, giải pháp cũng như kết quả nghiên cứu thông qua việc trưng bày, thuyết trình và giới thiệu video ngắn về công trình của mình. Hội nghị Sinh viên nghiên cứu khoa học năm 2026 cấp Trường sẽ được tổ chức:
- Thời gian: 08h00 thứ Ba, ngày 05/5/2026
- Địa điểm: Hội trường Sunwah, ĐHQGHN
Chương trình hội nghị:
– Khai mạc hội nghị.
– Phát biểu khai mạc của lãnh đạo Trường ĐH Công nghệ.
– Chụp ảnh lưu niệm.
– Các nhóm sinh viên trình bày báo cáo bằng poster.
– Hội đồng họp đánh giá giải thưởng.
– Công bố kết quả và bế mạc hội nghị.
Danh sách các công trình tham dự:
| TT | Tên đề tài | Nhóm sinh viên/sinh viên thực hiện |
| I. | KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |
| 1. | CareerPathKG: Knowledge Graph Integrated Framework for Career Intelligence | Hoàng Đức Dương
Lê Ngọc Quang |
| 2. | Counterfactual Understanding via Retrieval-aware Multimodal Modeling for Time-to-Event Survival Prediction | Lê Phan Trí Đức
Nguyễn Hoàng Hà Anh |
| 3. | Robust Multimodal Learning under Imperfect Sentiment Data | Phạm Anh Tiến
Nguyễn Phương Anh |
| 4. | Hybrid Gaze And Head Movement Approach for Hands-Free Computer Interaction | Bùi Hồng Quân
Nguyễn Đình Tuấn Anh |
| 5. | Fairness in Hyper-Actor Critic Framework for Session-based Recommendation System | Nguyễn Quốc Huy |
| 6. | 4D Digital Human Reconstruction: Methods and Applications
|
Nguyễn Việt Quang
Nguyễn Hoàng Điệp Bùi Vũ Hải Anh |
| 7. | Semantic-Aware Bundle Construction via LLM-Enhanced Summarization and Multi-Graph Modeling | Phạm Đức Hoàng
Nguyễn Quang Huy |
| 8. | Sinh mã nguồn tự động cho hệ thống trí tuệ nhân tạo kết hợp | Lương Duy Quân
Dương Minh Quân Nguyễn Đức Dương Lê Anh Duy |
| 9. | Proactive ICS Threat Detection via Feature Optimization and Mutual Inference | Nguyễn Tuấn Hưng
Lê Tuấn Kiệt Nguyễn Trung Nguyên Hồ Nguyên Lượng Nguyễn Tuệ Minh |
| 10. | Statistical Memory Head for Class-Incremental Vision–Language Learning with CLIP | Nguyễn Đình Đạt
Mai Đức Duy |
| 11. | End-to-End Automated Weak Supervision: From Unlabeled Data to High-Quality Datasets and Classifiers. | Lâm Nguyễn Duy Phong
Nguyễn Hà Linh Đặng Đào Xuân Trúc Nguyễn Hồng Anh Lã Minh Đức |
| 12. | Adaptive Context Selection and Knowledge-guided Learning for Substance Use Named Entity Recognition
|
Trần Hữu Huy Hoàng
Dương Gia Bảo Trần Quốc Việt Anh |
| 13. | Chain-of-Evidence Reasoning for Biomedical Question Answering with Selective Decomposition and Multi-Source Retrieval | Vũ Thị Minh Thư
Trần Đình Quang Minh Nguyễn Bích Đạt |
| 14. | Từ Mô hình Học liên tục đến Ứng dụng: Tự động hóa quy trình Khởi tạo và Tinh chỉnh liên tục các giải pháp AI đặc thù | Nguyễn Tuấn Anh
Hoàng Thành Vinh Nguyễn Hoàng Việt Nguyễn Tiến Vũ Lê Đức Lưu |
| 15. | Building a text-based image retrieval model under noisy training datasets | Ngô Thị Tâm
Phan Thị Hương Giang Nguyễn Việt Anh |
| 16. | Beyond Static Priors: Dynamic Neural Guidance for Large-Scale Ant Colony Optimization | Trần Thành Đạt |
| 17. | Từ dữ liệu lịch sử đến quy trình xử lý tối ưu: giải pháp tự động cho tiền xử lý dữ liệu học máy | Trần Minh Nam
Vũ Hải Đăng |
| II. | KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG | |
| 18. | Reconfigurable Intelligent Surface-Assisted Waveform Design for Integrated Sensing and Communication Systems | Tạ Thị Huyền Trang
Ngô Quang Tăng Dương Thị Huệ |
| 19. | Mô hình One-shot tự động lấy nét cho theo dõi thời gian thực đối tượng vi sinh vật | Bùi Quang Dương
Kiều Minh Dũng Lê Anh Tuấn Bằng |
| 20. | Tương tác Người–Robot: Học từ video trình diễn cho bài toán imitation learning của robot | Trần Thanh Tuấn |
| 21. | Thiết kế và chế tạo cảm biến gia tốc quang học hai chiều bằng công nghệ in 3D dựa trên cơ chế window-light | Nguyễn Công Hải,
Hoàng Tuấn Hưng, Nguyễn Công Hoan |
| 22. | Kiến trúc phần cứng pipeline hiệu quả sử dụng cơ chế cập nhật hai lượt cho lọc geodesic được dẫn hướng Gaussian | Nguyễn Quang Thái |
| 23. | Thiết kế chế tạo cảm biến polymer áp điện uốn cong và xây dựng mạch xử lý tín hiệu ứng dụng trong theo dõi chuyển động cơ thể người | Lưu Quốc Thắng
Đinh Gia Hưng Nguyễn Việt Cường Tạ Minh Thái Man Văn Phong |
| III. | KHOA VẬT LÝ KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ NANO | |
| 24. | Phát triển thiết bị bay không người lái ứng dụng thu thập dữ liệu môi trường sinh trưởng của một số loài động vật thực vật quý hiếm mọc trên địa hình hiểm trở | Nguyễn Thành Nam Nguyễn Công Tùng Hoàng Quốc Việt Hoàng Quang Vinh Đinh Đức Duy |
| 25. | Nghiên cứu và phát triển hệ thống thu CO2 trực tiếp từ không khí | Nguyễn Ngọc Hiếu Nguyễn Thanh Lâm |
| 26. | Phát triển giấy cảm biến huỳnh quang từ Carbon Quantum Dots để phát hiện nhanh ion kim loại nặng trong nước bằng smartphone | Phạm Tuấn Anh Hoàng Như Phương Trần Đức Duy Nguyễn Tiến Vũ Hiệp |
| 27. | Nghiên cứu, chế tạo vật liệu Graphene ứng dụng làm điện cực của máy phát điện ma sát TENG | Hà Mạnh Dũng Dương Văn Đạt Phạm Trường Giang |
| IV. | KHOA CƠ HỌC KỸ THUẬT VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 28. | Nghiên cứu, phát triển mô hình và mô phỏng hệ thống đa robot tối ưu thông lượng vận chuyển trong kho hàng | Phạm Việt Đan Đặng Mạnh Toàn Dương Văn Hải Đăng Trần Hùng Trường Trần Minh Toàn |
| 29. | Application of Artificial Intelligence in Depth Prediction of Cracks in Metal Beams under Laboratory Conditions | Đỗ Hồng Sơn Nguyễn Huy Anh |
| V. | KHOA CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG – GIAO THÔNG | |
| 30. | Nghiên cứu ứng dụng học máy thông tin vật lý kết hợp thuật toán tối ưu cho bài toán tối ưu kích thước dầm thép chịu tải trọng cục bộ xét đến tính phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu | Trịnh Hồng Quân Tô Thành Minh Lưu Tiến Thịnh |
| 31. | Deep learning approach to estimate material properties from guided wave dispersion curves using swin transformer | Nguyễn Hữu Hồng Phúc Lê Ngô Đức Mạnh Nguyễn Trung Công Ngô Minh Toàn |
| VI. | VIỆN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | |
| 32. | Trinet: A Novel and Memory-Efficient Tensor Network for Higher-Order Tensor Decomposition | Nguyễn Thị Ngọc Lan |
| 33. | Robust Sparse Subspace Tracking from Corrupted Data Observations | Tạ Giang Thùy Loan
Nguyễn Hoàng Lan |
| VII. | VIỆN CÔNG NGHỆ HÀNG KHÔNG VŨ TRỤ | |
| 34. | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy bay không người lái VTOL vận chuyển hàng hóa | Trần Văn Minh Khoa
Nguyễn Thu Trang Dương Anh Tuấn |
| 35. | Thiết kế, chế tạo máy bắn hạt khí nén tự động tích hợp drone phục vụ phục hồi rừng | Bùi Đức Mạnh
Nguyễn Văn Việt |
| VIII. | KHOA CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP | |
| 36. | Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi khuẩn Bacillus subtilis có đặc tính probiotic | Nguyễn Đan Trường |
| 37. | Nghiên cứu, chế tạo tổng hợp xanh vật liệu Zn(AgxFe-x)O4 và khảo sát khả năng kháng khuẩn | Phạm Minh Lý
Nguyễn Thị Thảo Dương Phương Thùy Bùi Đức Anh Ngô Thu Phương |
| 38. | Nghiên cứu cải tiến mô hình học máy trong nhận diện khuẩn lạc của một số loài vi khuẩn | Nguyễn Minh Quân |
| 39. | Nghiên cứu hệ thống khử mùi tự động trong chăn nuôi | Phạm Quang Vũ
Nguyễn Thành Đạt |
(UET-News)
