Danh sách các đề tài, nhiệm vụ năm 2016
| MS | Tên đề tài/nhiệm vụ | Chủ nhiệm đề tài/nhiệm vụ | Đơn vị | Bắt đầu | Kết thúc | Tình hình thực hiện |
| CN16.01 | Xây dựng hệ thống quản lý hợp tác Doanh nghiệp và cơ hội việc làm cho sinh viên | TS. Dương Lê Minh | Khoa CNTT | T10/2016 | T10/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.02 | Tuyển chọn chủng vi khuẩn latic có khả năng sinh chất ức chế các vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm | TS. Hà Thị Quyến | Khoa VLKT&CNNN | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.03 | Nghiên cứu dẫn đường hành vi cho robot di động trong môi trường chưa biết | Nguyễn Thị Thanh Vân | Khoa ĐTVT | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.04 | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả cho chuẩn nén video nhiều lớp dùng trong các ứng dụng truyền thông phương tiện | TS. Hoàng Văn Xiêm | Khoa ĐTVT | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.05 | Khảo sát thiết bị TMA Q400 trong việc đo biến dạng vật liệu thuộc bộ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu và đào tạo | Bùi Hồng Sơn | Khoa CHKT&TĐH | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.06 | Tính toán hệ số giãn nở nhiệt của vật liệu sử dụng thiết bị “Phân tích cơ nhiệt TMA Q400 | TS. Vũ Thị Thuỳ Anh | Khoa CHKT&TĐH | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.07 | Phân tích gai động kinh dựa trên phương pháp học sâu | TS. Trần Quốc Long | Khoa CNTT | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| CN16.08 | Xây dựng hệ thống quản lý hợp tác phát triển của Trường ĐHCN | TS. Phạm Minh Triển | T10/2016 | T10/2017 | Đã nghiệm thu | |
| CN16.09 | Tiếp cận gần đúng phân tích mạng tương tác Protein | Đỗ Đức Đông | Khoa CNTT | T10/2016 | T10/2017 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.26 | Nghiên cứu và chế tạo thiết bị đo nhịp tim và chẩn đoán các bệnh về tim mạch cầm tay bằng phương pháp không xâm lấn thông qua đo từ trường nhiễu loạn trong mạch máu | TS. Bùi Đình Tú | Khoa VLKT&CNNN | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.27 | Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo các hệ thống anten có độ lợi cao ứng dụng trong các hệ thống truyền thông vô tuyến chuyên dụng | PGS. TS. Trương Vũ Bằng Giang | Khoa ĐTVT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.29 | Nghiên cứu và phát triển hệ thống định vị và tái tạo môi trường ba chiều cho máy bay không người lái sử dụng cảm biến ảnh RGB-D |
TS. Phùng Mạnh Dương | Khoa ĐTVT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.30 | Mô phỏng nhiệt độ trong nhà thông minh dựa trên dữ liệu mạng cảm biến | PGS. TS. Nguyễn Hoài Sơn | Khoa CNTT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.31 | Các phương pháp và công cụ hiệu quả cho đặc tả và kiểm chứng phần mềm cho ngữ cảnh tiến hóa | TS. Phạm Ngọc Hùng | Khoa CNTT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.32 | Sinh dữ liệu kiểm thử tự động dựa trên các công cụ SAT Modulo Theories | TS. Tô Văn Khánh | Khoa CNTT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.33 | Thiết kế, mô hình hóa và thực thi phần cứng có thể tái cấu hình cho các ứng dụng xử lý đa phương tiện | TS. Nguyễn Kiêm Hùng | Khoa ĐTVT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| QG.16.34 | VNU-SMM: Hệ thống tự động phân tích dữ liệu truyền thông xã hội trực tuyến phục vụ quản lý và hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, chính trị, giáo dục và xã hội | PGS. TS. Nguyễn Phương Thái | Khoa CNTT | T1/2016 | T1/2018 | Đã nghiệm thu |
| 102.02-2015.32 | Các giải thuật phân tích ten-xơ nhanh phục vụ xử lý dữ liệu lớn | PGS.TS. Nguyễn Linh Trung | Viện tiên tiến về KT&CN | T5/2016 | T5/2018 | Đã nghiệm thu |
| 102.03-2015.25 | Khung ngữ nghĩa hình thức cho kết hợp và kiểm chứng mô hình trong phát triển phần mềm | PGS.TS. Nguyễn Đình Việt | Khoa CNTT | T5/2016 | T5/2018 | Đã nghiệm thu |
| 103.02-2015.80 | Nghiên cứu quá trình từ hóa đảo từ và cấu trúc đômen của một số màng mỏng từ tính và đa pha sắt |
PGS.TS. Phạm Đức Thắng | Khoa VLKT&CNNN | T5/2016 | T5/2018 | Đã nghiệm thu |
| 107.02-2015.03 | Nghiên cứu ổn định của các kết cấu composite FGM chịu các tải trọng đặc biệt | GS.TSKH. Nguyễn Đình Đức | BM Công nghệ XDGT | T8/2016 | T8/2018 | Đã nghiệm thu |
| Đề tài hợp tác | Xây dựng hệ thống dịch tự động hỗ trợ việc dịch các tài liệu giữa tiếng Việt và tiếng Nhật nhằm giúp các nhà quản lý và các doanh nghiệp Hà Nội tiếp cận và làm việc hiệu quả với thị trường Nhật Bản | PGS. TS. Nguyễn Phương Thái | Khoa CNTT | T5/2016 | T12/2018 | Đã nghiệm thu |
| Đề tài hợp tác | Nghiên cứu chế tạo hệ vật liệu epoxy biến tính và công nghệ phủ bảo vệ bằng epoxy biến tính có tính năng chống ăn mòn cao, gia cường, sử dụng làm ống thoát nước thải đô thị | TS. Đinh Văn Châu | Khoa VLKT&CNNN | T5/2017 | T12/2018 | Đã nghiệm thu |
| Đề tài hợp tác | Nghiên cứu tích hợp ứng dụng hệ thống điện tâm đồ gắng sức trong sàng lọc nguy cơ một số bệnh tim mạch ở Việt Nam | TS. Phạm Mạnh Thắng | Khoa CHKT&TĐH | T12/2016 | T12/2018 | Đã nghiệm thu |
| Đề tài hợp tác | Nghiên cứu tổng quan các phương pháp, kỹ thuật ứng dụng công nghệ đa phương tiện hỗ trợ giảng dạy, trình diễn các loại hình kịch hát dân tộc | TS. Bùi Thanh Tùng | Khoa ĐTVT | T8/2016 | T8/2017 | Đã nghiệm thu |
| ĐTĐL.VN-34/16 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đa phương tiện trong bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật thể | PGS. TS. Lê Thanh Hà | Khoa CNTT | T10/2016 | T9/2018 | Đã nghiệm thu |
| NĐT.15.TW/16 | Nhiệm vụ phát triển hệ thống vi lỏng kết hợp aptamer và cảm biến trở kháng nhằm phát hiện tế bào ung thư | PGS. TS. Chử Đức Trình | Khoa ĐTVT | T11/2016 | T11/2019 | Đã nghiệm thu |
