Triển lãm tuổi trẻ sáng tạo 2015
Triển lãm tuổi trẻ sáng tạo 2015

Danh sách thí sinh tuyển thẳng Đại học chính quy năm 2017 trường Đại học Công Nghệ

 DANH SÁCH THÍ SINH TUYỂN THẲNG VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

 

1. THÍ SINH THAM DỰ KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA DỰ THI OLYMPIC QUỐC TẾ NĂM 2017 VÀ THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA

 

TT

Số HS

Họ và tên

CNMND

GT

Ngày sinh

Năm đoạt giải

Môn đoạt giải

Loại giải, huy chương

Tham dự kỳ thi chọn đội tuyển QG dự thi OQT môn

Mã ngành

Sở GDĐT

1.1 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (02 thí sinh)

1

42

Giang Mạnh Hùng

113687722

Nam

28/05/1999

2017

Vật lý

Giải ba

 

52510302

Hòa Bình

2

82

Hoàng Minh Tân

164644639

Nam

12/03/1999

2017

Vật lý

Giải ba

 

52510302

Ninh Bình

1.2 Ngành Công nghệ thông tin (14 thí sinh)

3

86

Nguyễn Đình Đại

184341307

Nam

10/12/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480201

Hà Tĩnh

4

07

Hoàng Trung Dũng

001099003114

Nam

18/06/1999

2017

Toán học

Giải nhì

 

52480201

Hà Nội

5

58

Lê Tuấn Dũng

036099008514

Nam

29/07/1999

2017

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480201

Nam Định

6

11

Phạm Tùng Dương

001099009175

Nam

21/11/1999

2016

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480201

Hà Nội

7

37

Trương Ngọc Giang

122309325

Nam

28/02/1999

2017

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480201

Bắc Giang

8

100

Lê Ngọc Trường Giang

187797779

Nam

20/08/1999

2017

Toán

Giải nhì

 

52480201

Nghệ An

9

8

Nguyễn Anh Khoa

001099000981

Nam

27/09/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480201

Hà Nội

10

36

Nguyễn Phương Linh

122310501

Nữ

03/11/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480201

Bắc Giang

11

51

Nguyễn Công Luật

125896108

Nam

21/10/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480201

Bắc Ninh

12

09

Nguyễn Đinh Quang Minh

013619705

Nam

15/01/1999

2017

Tin học

Giải nhất

Tin học

52480201

Hà Nội

13

18

Lê Minh Nghĩa

013634438

Nam

08/10/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480201

Hà Nội

14

80

Trần Nguyễn Khánh Ninh

251108201

Nam

09/10/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480201

Lâm Đồng

15

101

Đặng Lâm San

184357388

Nam

12/01/1999

2017

Toán

Giải nhì

 

52480201

Nghệ An

16

48

Đỗ Minh Thắng

174570632

Nam

01/03/1999

2017

Toán

Giải ba

 

52480201

Thanh Hóa

1.3 Ngành Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản (01 thí sinh)

17

60

Trần Tuấn Đạt

033099000734

Nam

13/11/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480201NB

Hưng Yên

 

<!--[if !supportLists]-->1.1.   <!--[endif]-->Ngành Hệ thống thông tin (01 thí sinh)

 

 

 

 

 

 

 

 

18

89

Vũ Quyết Thắng

071041646

Nam

27/06/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480104

Tuyên Quang

1.4 Ngành Khoa học máy tính (24 thí sinh)

19

108

Lê Mai An

142352738

Nữ

03/04/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hải Dương

20

06

Vũ Thị Thiên Anh

013639822

Nữ

31/03/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101

Hà Nội

21

75

Mai Xuân Bách

032021318

Nam

31/03/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480101

Hải Phòng

22

38

Lê Bá Công

122309268

Nam

09/12/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480101

Bắc Giang

23

67

Nguyễn Thanh Đức

101325266

Nam

20/07/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101

Quảng Ninh

24

39

Thân Minh Duy

122302613

Nam

09/03/1999

2017

Toán

Giải ba

 

52480101

Bắc Giang

25

05

Phạm Ngọc Hiếu

001099010496

Nam

21/01/1999

2016

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hà Nội

26

15

Phùng Trọng Hoàng

001099016893

Nam

13/12/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hà Nội

27

99

Trần Thị Thu Hương

187819480

Nữ

10/08/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101

Nghệ An

28

72

Đỗ Hoàng Khánh

031099000730

Nam

11/10/1999

2016

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480101

Hải Phòng

29

50

Nguyễn Huy Khôi

122332153

Nam

04/10/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Bắc Ninh

30

102

Phan Nguyên Khôi

187757198

Nam

22/01/1999

2016
2017

Toán

Giải ba

 

52480101

Nghệ An

31

111

Nguyễn Thị Ngọc Lan

030199002197

Nữ

25/08/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hải Dương

32

73

Nguyễn Thị Khánh Linh

032002578

Nữ

02/07/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hải Phòng

33

87

Ngô Nhật Long

035099002371

Nam

29/03/1999

2017

Toán

Giải ba

 

52480101

Hà Nam

34

03

Lê Tuấn Minh

001099001228

Nam

01/09/1999

2017

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480101

Hà Nội

35

04

Nguyễn Nhật Minh

164644308

Nam

06/09/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hà Nội

36

77

Nguyễn Nhật Nam

031099002833

Nam

17/10/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101

Hải Phòng

37

76

Vũ Trung Nghĩa

032018406

Nam

06/01/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480101

Hải Phòng

38

10

Phạm Cao Nguyên

013607364

Nam

26/03/1999

2016

Tin học

Giải nhất

Tin học

52480101

Hà Nội

39

12

Vương Hải Thanh

001099003891

Nam

22/05/1999

2016

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480101

Hà Nội

40

41

Nguyễn Quang Thức

362529776

Nam

24/03/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101

TP Hồ Chí Minh

41

02

Lê Quang Tuấn

001099013944

Nam

30/05/1999

2016

Tin học

Giải nhì

 

52480101

Hà Nội

42

69

Phạm Thanh Tùng

022099000545

Nam

09/12/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101

Quảng Ninh

1.5 Ngành Khoa học máy tính(CLC) (27 thí sinh)

43

71

Nguyễn Tùng Anh

032015388

Nam

17/11/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Hải Phòng

44

78

Phạm Quang Anh

031999937

Nam

19/06/1999

2016

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Hải Phòng

45

110

Phạm Quang Anh

030099000341

Nam

25/12/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Hải Dương

46

96

Thái Văn Chiến

187804437

Nam

29/11/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Nghệ An

47

97

Phạm Quốc Chung

187699814

Nam

10/01/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Nghệ An

48

44

Đỗ Đình Đắc

038099011229

Nam

29/11/1999

2017

Toán

Giải ba

 

52480101CLC

Thanh Hóa

49

54

Nguyễn Thành Đạt

132429880

Nam

17/10/1999

2017

Toán

Giải nhì

 

52480101CLC

Phú Thọ

50

45

Lê Quang Dũng

174570215

Nam

01/10/1999

2016
2017

Toán

Giải nhất

 

52480101CLC

Thanh Hóa

51

59

Trần Minh Hiếu

145895658

Nam

02/03/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Hưng Yên

52

109

Nguyễn Huy Hoàng

142858311

Nam

04/09/1999

2016

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Hải Dương

53

112

Ngô Minh Hoàng

063495181

Nam

05/05/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Lào Cai

54

83

Phạm Minh Khiêm

164645419

Nam

24/07/1999

2016

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Ninh Bình

55

103

Nguyễn Hy Hoài Lâm

191908977

Nam

01/06/1999

2016

Tin học

Giải  nhất

Tin học

52480101CLC

Thừa Thiên Huế

56

01

Bùi Đức Lộc

001099001354

Nam

04/01/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Hà Nội

57

46

Hoàng Bảo Long

038099009316

Nam

08/11/1999

2017

Tin học

Giải nhất

 

52480101CLC

Thanh Hóa

58

16

Trần Thủy Lực

001099000051

Nam

12/05/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Hà Nội

59

47

Nguyễn Đình Lương

174520839

Nam

14/02/1999

2016

Toán

Giải ba

 

52480101CLC

Thanh Hóa

60

74

Đào Vũ Hoàng Nam

031099000708

Nam

05/08/1999

2016

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Hải Phòng

61

19

Đỗ Thị Hồng Ngát

013604240

Nữ

30/03/1999

2017

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480101CLC

Hà Nội

62

13

Lê Minh Hải Phong

001099000492

Nam

28/01/1999

2017

Tin học

Giải nhì

Tin học

52480101CLC

Hà Nội

63

98

Trần Anh Quân

187696224

Nam

15/10/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Nghệ An

64

56

Nguyễn Đức Thắng

132430743

Nam

19/10/1999

2017

Tin học

Giải nhất

 

52480101CLC

Phú Thọ

65

20

Nguyễn Vĩnh Thịnh

062099000001

Nam

04/12/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Hà Nội

66

49

Hoàng Xuân Trường

174693362

Nam

27/03/1999

2017

Tin học

Giải nhì

 

52480101CLC

Thanh Hóa

67

113

Bùi Minh Tuấn

063512265

Nam

11/02/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Lào Cai

68

17

Hoàng Tuấn Anh Văn

013626150

Nam

25/08/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Hà Nội

69

55

Đinh Quang Vũ

132368214

Nam

16/10/1999

2017

Tin học

Giải ba

 

52480101CLC

Phú Thọ

1.6  Ngành Kỹ thuật máy tính (01 thí sinh)

70

14

Nguyễn Đình Bách

001200018565

Nam

25/03/2000

2017

Vật lý

Giải nhì

Vật lý

52520214

Hà Nội

2. THÍ SINH THAM DỰ CUỘC THI KHOA HỌC KỸ THUẬT QUỐC TẾ VÀ THÍ SINH ĐOẠT GIẢI CUỘC THI KHOA HỌC KỸ THUẬT CẤP QUỐC GIA

TT

SHS

Họ tên

CMND

GT

Ngày sinh

Năm đoạt giải

Lĩnh vực đoạt giải

Loại giải,huy chương

Tham dự cuộc thi KHKT Quốc tế lĩnh vực

 

Sở GDĐT

2.1 Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (04 thí sinh)

1

31

Trần Văn Tùng

122298650

Nam

20/02/1999

2016

Kỹ thuật cơ khí

Giải ba

 

52510203

Bắc Giang

2

91

Lê Phương Dung

071029157

Nữ

02/05/1999

2016

Kỹ thuật cơ khí

Giải ba

 

52510203

Tuyên Quang

3

90

Ngô Văn Toàn

071054031

Nam

04/02/1999

2017

Kỹ thuật cơ khí

Giải nhì

 

52510203

Tuyên Quang

4

107

Phạm Mạnh Tuấn

142352528

Nam

22/01/1999

2017

Hệ thống nhúng

Giải nhì

 

52510203

Hải Dương

2.2 Ngành Công nghệ thông tin (07 thí sinh)

5

79

Lê Thái Bảo

091884735

Nam

27/11/1999

2016

Kỹ thuật cơ khí

Giải nhì

 

52480201

Thái Nguyên

6

94

Trần Mạnh Cường

187689099

Nam

14/10/1999

2017

Phần mềm hệ thống

Giải  nhất

 

52480201

Nghệ An

7

95

Nguyễn Ngọc Đăng

187807955

Nam

14/08/1999

2016

Robot và máy thông minh

Giải ba

 

52480201

Nghệ An

8

52

Vũ Nhật Hào

125823547

Nam

29/03/1999

2017

Kỹ thuật cơ khí

Giải nhất

 

52480201

Bắc Ninh

9

85

Cao Quang Hùng

184282661

Nam

20/04/1999

2016

Kỹ thuật cơ khí

Giải  nhất

 

52480201

Hà Tĩnh

10

53

Thân Hoàng Gia Huy

125842897

Nam

09/10/1999

2017

Kỹ thuật cơ khí

Giải nhất

 

52480201

Bắc Ninh

11

68

Chu Minh Phượng

022199001556

Nữ

10/11/1999

2016

Hệ thống nhúng

Giải ba

 

52480201

Quảng Ninh

2.3 Ngành Khoa học máy tính (01 thí sinh)

12

26

Phạm Vũ Tuấn Phong

017452659

Nam

16/12/1999

2016

Khoa học trái đất và môi trường

Giải ba

 

52480101

Hà Nội

2.4 Ngành Truyền thông và mạng máy tính (01 thí sinh)

13

70

Bùi Đỗ Minh Quân

031989460

Nam

16/08/1999

2017

Hóa học

Giải  nhất

Hóa học

52480102

Hải Phòng

3. DANH SÁCH THÍ SINH TUYỂN THẲNG TSĐHCQ 2017 (Khối THPT chuyên thuộc ĐHQGHN)

TT

Số hồ sơ

Họ và tên

Số CMND

Giới tính

Ngày sinh

Năm đoạt giải

Môn đoạt giải

Loại giải

Mã ngành

3.1 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (01 thí sinh)

1

21

Nguyễn Sơn Tùng

001099001108

Nam

20/12/1999

2015

Vật lý

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52510302

3.2 Ngành Công nghệ thông tin (16 thí sinh)

2

5

Đỗ Xuân Anh

027099000004

Nam

10/11/1999

2015

Toán

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

3

14

Nguyễn Quỳnh Anh

034199000017

Nữ

18/04/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

4

12

Nguyễn Văn Dũng

013603653

Nam

05/06/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

5

11

Nguyễn Quang Hà

013613209

Nam

13/05/1999

2015

Tin học

Giải nhì-cấp ĐHQGHN

52480201

6

04

Phạm Đức Long

142894586

Nam

14/08/1999

2016

Toán

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

7

13

Lê Quốc Minh

001099006601

Nam

01/12/1999

2015

Tin học

Giải nhì-cấp ĐHQGHN

52480201

8

06

Nguyễn Long Nhật

125881790

Nam

14/02/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

9

08

Nguyễn Minh Thiết

013635776

Nam

22/03/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

10

07

Phạm Anh Tuấn

152270057

Nam

19/07/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

11

22

Phạm Chí Bách

013619006

Nam

21/10/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

12

17

Mai Duy Dương

038099000006

Nam

13/09/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

13

16

Giang Nam Hải

013622114

Nam

24/08/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

14

26

Bùi Đức Hiếu

031099000281

Nam

05/11/1999

2015

Hóa học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

15

20

Trần Nguyễn Hà Khoa

013652572

Nam

26/01/1999

2015

Sinh học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

16

15

Hoàng Tuấn Sơn

000013607860

Nam

20/10/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

17

18

Vũ Đức Thành Sơn

017452676

Nam

07/02/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480201

3.3 Ngành Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản (01 thí sinh)

19

25

Nguyễn Quang An

001099009168

Nam

26/09/1999

2015

Hóa học

Giải nhì-cấp ĐHQGHN

52480201NB

3.4 Ngành Khoa học máy tính (05 thí sinh)

20

23

Đỗ Thái Đôn

033099001619

Nam

17/09/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480101

21

30

Nguyễn Hùng Quang

125823364

Nam

06/06/1999

2015

Toán

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480101

22

9

Nguyễn Đức Thiện

013619258

Nam

23/07/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480101

23

19

Khúc Thùy Trang

013624267

Nữ

18/12/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480101

24

10

Nguyễn Mạnh Đức Tuân

013614164

Nam

16/09/1999

2015

Tin học

Giải ba-cấp ĐHQGHN
Huy chương đồng-cấp chuyên KHTN

52480101

3.5 Ngành Khoa học máy tính(CLC) (01 thí sinh)

25

01

Phạm Tuấn Linh

038099009483

Nam

05/04/1999

2015

Toán

Huy chương bạc-cấp chuyên KHTN
Giải ba-cấp ĐHQGHN

52480101CLC

3.6 Ngành Kỹ thuật năng lượng (01 thí sinh)

26

27

Lê Ngọc Diệp

001199021461

Nữ

03/11/1999

2015

Sinh học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

QHITD1

3.7 Ngành Vật lý kỹ thuật (02 thí sinh)

27

28

Nguyễn Bá Nhật

064099000040

Nam

28/04/1999

2015

Sinh học

Giải ba-cấp ĐHQGHN

52520401

28

29

Nguyễn Anh Tuấn

013654688

Nam

28/08/1999

2015
2015
2016

Sinh học
Sinh học

Huy chương bạc-olympic chuyên KHTN
Giải ba-cấp ĐHQGHN
Giải ba-Sinh học tế bào phân tử- cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia

52520401

                   

Tổng cộng: (1)+(2)+(3)=110 thí sinh

 

Ghi chú:

1. Các thí sinh có tên trong danh sách trên phải nộp bản chính giấy chứng nhận đoạt giải để xác nhận nhập học trước 17h00, ngày 19/7/2017 (thời gian tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh);

2. Địa chỉ nhận Giấy chứng nhận đoạt giải: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN

          (Phòng 106 - Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội).