Triển lãm tuổi trẻ sáng tạo 2015
Triển lãm tuổi trẻ sáng tạo 2015

Điểm trúng tuyển vào trường Đại học Công nghệ qua các năm

 ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

THEO KỲ THI CỦA BGDĐT

 STT 

Năm
tuyển sinh 

Ngành

Công nghệ 
Thông tin 

Khoa học 
máy tính

Hệ thống 
thông tin

Công nghệ
Điện tử,
truyền thông

Truyền thông và mạng máy tính

Vật lý
kỹ thuật 

Cơ học
kỹ thuật 

Công nghệ 
Cơ điện tử

1

2004

23,5

-

-

20,5

-

19,0

18,0

-

2

2005

25,5

-

-

26,5

-

22,5

22,0

-

3

2006

25,0

-

-

21,0

-

19,5

18,5

-

4

2007

22,0

-

-

24,0

-

18,5

18,0

25,0

5

2008

23,5

-

-

23,5

-

19,0

19,0

21,0

6

2009

20,0

20,0

-

19,5

-

18,0

18,0

20,5

7

2010

21,5

21,5

21,5

21,5

-

17,0

17,0

21,5

8

2011

18,5

18,5

18,5

18,5

-

16,0

16,0

16,0

9

2012

20,5

20,5

20,5

20,5

-

16,5

16,5

16,5

10

2013

23,0

23,0

22,0

22,0

22,0

21,0

21,0

22,0

11

2014

23,0

23,0

22,0

19,5

22,0

18,0

18,0

20,0

 

NGƯỠNG ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

THEO PHƯƠNG THỨC THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

<!--[if !supportLists]-->1.     1. <!--[endif]-->Chương trình đào tạo chuẩn

 STT 

Năm
tuyển sinh 

 

Ngành

Công nghệ 
Thông tin 

Khoa học 
máy tính

Hệ thống 
thông tin

Truyền thông và mạng máy tính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử,
truyền thông 

Vật lý
kỹ thuật 

Kỹ thuật năng lượng

Cơ học
kỹ thuật 

Công nghệ 
Cơ điện tử

1

2015

103,0

106,5

101,0

101,0

97,0

87,0

 

92,0

96,0

2

2016

103

90

90

90

90

81

81

81

90

2. Chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng thông tư 23 

 STT 

Năm
tuyển sinh 

Ngành

Khoa học 
máy tính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử,
truyền thông 

1

2016

125

125