Đại học Quốc Gia Hà Nội

Kết quả đăng ký học học kỳ II năm học 2016-2017

Send to friendPDF version
Căn cứ vào kết quả đăng ký học, Phòng Đào tạo (P.ĐT) xin trân trọng thông báo:
 
1. Danh sách các lớp học phần (LHP) hủy do sĩ số sinh viên đăng ký học không đủ theo yêu cầu
TT
LHP
Học phần
Sĩ số
Giảng viên
Ghi chú
1
 INT3318 1 
 Các thiết bị mạng và môi trường truyền 
  9
  Ngô Lê Minh
 N1
2
 INT2208 7 
 Công nghệ phần mềm 
 19
  Vũ Diệu Hương
CL
3
 INT2203 1 
 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 
  12
  Nguyễn Tuấn Phong
 N3
4
 INT3402 1 
 Chương trình dịch 
  10
  Nguyễn Phương Thái
CL
5
 MAT1042 4 
 Giải tích 2 
  16
  Nguyễn Việt Khoa
 N2
6
 MAT1042 8 
 Giải tích 2 
  18
  Lê Phê Đô
 N2
7
 INT3202 3 
 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 
  5
  Trần Văn Hiến
 N1
8
 INT3512 1 
 Lập trình thi đấu 
  6
  Hồ Đắc Phương
CL
9
 INT2209 1 
 Mạng máy tính 
  15
  Vũ Thái Dương
 N3
10 
 INT2209 4 
 Mạng máy tính 
  7
  Đặng Minh Công
 N1
11 <!--[endif]--> 
 INT2209 5 
 Mạng máy tính 
  10
  Đào Minh Thư
 N2
12 
 INT2209 5 
 Mạng máy tính 
  8
  Đặng Minh Công
 N1
13
ELT3060 1 
Kỹ thuật cao tần
9
 Trần Thị Thúy Quỳnh
CL
14
 INT 3216 1 
 Phân tích, đánh giá hiệu năng hệ thống máy tính 
  10
  Nguyễn Hải Châu
CL
15
 ELT3079 2 
 Thiết kế mạch tích hợp số 
  0
  Trần Xuân Tú
  Nguyễn Kiêm Hùng
CL
16
 FLF2102 19 
 Tiếng Anh cơ sở 2 
  9
  Trường ĐHNN
CL
17
 FLF2102 20 
 Tiếng Anh cơ sở 2 
  7
  Trường ĐHNN
CL
18
 FLF2102 21 
 Tiếng Anh cơ sở 2 
  14
  Trường ĐHNN
CL
19
 FLF2102 22 
 Tiếng Anh cơ sở 2 
  8
  Trường ĐHNN
CL
20
 FLF2102 3 
 Tiếng Anh cơ sở 2 
  16
  Trường ĐHNN
CL
21
 FLF2102 7 
 Tiếng Anh cơ sở 2 
  14
  Trường ĐHNN
CL
22 
 INT1006 5 
 Tin học cơ sở 4 
  6
  Hoàng Thị Ngọc Trang
 N3
23
 ELT3057 2 
 Truyền thông số và mã hóa 
  1
  Trịnh Anh Vũ
CL
24
 ELT3144 2 
 Xử lý tín hiệu số 
  0
  Nguyễn Hồng Thịnh
 N2
25
 ELT3144 2 
 Xử lý tín hiệu số 
  3
  Nguyễn Hồng Thịnh
 N3
2. Danh sách các LHP điều chỉnh giảng đường
LHP
Học phần
Giảng viên
Thứ
Tiết
Giảng đường đã thông báo
Giảng đường  điều chỉnh
Ghi chú
INT2208 2
Công nghệ phần mềm
Trương Anh Hoàng
2
3-5
107-G2
303-G2
 
ELT2031 3
Mô hình hóa và mô phỏng
Đinh Thị Thái Mai
2
6-7
PM 405-E3
PM 201-G2
N1
MAT1042 9
Giải tích 2
Lã Đức Việt
2
6-7
304-G2
301-G2
 
INT2209 3
Mạng máy tính
Đặng Minh Công
2
6-8
PM 201-G2
PM 405-E3
N2
ELT2031 3
Mô hình hóa và mô phỏng
Đinh Thị Thái Mai
2
8-9
PM 405-E3
PM 201-G2
N2
INT2209 1
Mạng máy tính
Vũ Thái Dương
2
8-10
PM 202-G2
PM 404-E3
N2
INT2209 1
Mạng máy tính
Nguyễn Văn Nam
2
8-10
PM 404-E3
PM 202-G2
N1
HIS1002 7
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Phạm Thị Lương Diệu
2
8-10
304-G2
301-G2
 
EMA2026 1
Cơ sở kỹ thuật điện
Chử Đức Trình
3
2-3
207-E4
304-G2
 
EMA2027 1
Nhập môn cơ điện tử
Đỗ Trần Thắng
3
4-5
207-E4
304-G2
 
EMA2033 1
Cơ sở thiết kế máy
Vũ Thị Thùy Anh
3
6-8
207-E4
305-GĐ2
N2
INT3505 1
Kiến trúc hướng dịch vụ
Võ Đình Hiếu
3
9-10
304-G2
303-GĐ2
 
INT3310 1
Quản trị mạng
Đinh Hữu Nghĩa
3
9-11
303-GĐ2
304-G2
 
INT2208 4
Công nghệ phần mềm
Đặng Văn Hưng
4
1-3
207-E4
303-GĐ2
 
INT2209 4
Mạng máy tính
Nguyễn Xuân Nam
4
2-4
PM 404-E3
PM 305-G2
N3
INT2202 4
Lập trình nâng cao
Trần Thị Minh Châu
4
4-5
207-E4
310-GĐ2
 
HIS1002 3
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Phạm Minh Thế
5
1-3
307-GĐ2
207-E4
 
EMA2032 1
Hình họa kỹ thuật và CAD
Nguyễn Cao Sơn
5
2-3
207-E4
307-GĐ2
 
EMA2017 1
Nhiệt động lực học kỹ thuật
Nguyễn Thế Hiện
5
4-5
207-E4
307-GĐ2
 
EMA2037 2
Cơ học kỹ thuật 2
Bùi Hồng Sơn
5
4-5
307-GĐ2
207-E4
N2
INT3106
Phương pháp hình thức
Đặng Văn Hưng
5
6-7
PM 208-G2
PM 207-G2
N1
EMA2005 1
Kỹ thuật điện và điện tử
Bùi Thanh Tùng
5
6-7
PM 313-G2
PM 208-G2
N2
INT3106
Phương pháp hình thức
Đặng Văn Hưng
5
8-9
PM 208-G2
PM 207-G2
N2
EMA2005 1
Kỹ thuật điện và điện tử
Bùi Thanh Tùng
5
8-9
PM 313-G2
PM 208-G2
N1
INT2203 1
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Lê Nguyên Khôi
6
1-2
307-GĐ2
207-E4
 
INT3506 2
Các hệ thống thương mại điện tử
Bùi Quang Hưng
6
1-3
207-E4
308-GĐ2
 
INE1050 3
Kinh tế vi mô
Phùng Danh Thắng Phạm Thị Minh Uyên
6
1-3
308-GĐ2
307-GĐ2
 
EPN2015 1
Vật lý lượng tử
Nguyễn Thị Bảo Ngọc
6
3-5
307-GĐ2
207-E4
 
EMA3015 1
Cơ học vật liệu composite
Nguyễn Cao Sơn
6
4-5
207-E4
307-GĐ2
 
INT3207 1
Kho dữ liệu
Bùi Quang Hưng
6
6-8
207-E4
308-G2
 
ELT3144 1
Xử lý tín hiệu số
Trần Đức Tân
6
6-8
308-G2
307-GĐ2
 
INT1006 5
Tin học cơ sở 4
Ngô Văn Tân
6
8-10
PM 208-G2
PM 207-G2
N2
INT2203 1
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Hoàng Minh Đường
6
9-10
PM 313-G2
PM 201-G2
N2
INT3208 1
Xử lý phân tích thông tin trực tuyến
Nguyễn Trí Thành
6
9-11
207-E4
308-G2
 
ELT2036 1
Kỹ thuật điện từ
Trần Cao Quyền
6
9-11
308-G2
207-E4
 
3. Danh sách các LHP điều chỉnh giảng viên
LHP
Học phần
Thứ
Tiết
Giảng đường
Giảng viên
đã thông báo
Giảng viên
điều chỉnh
Ghi chú
ELT2034 1
Thiết kế điện tử số
4
6-8
312-GĐ2
Nguyễn Kiêm Hùng
Nguyễn Vinh Quang
Bạch Gia Dương
 
5
9-10
PM 201-G2
ELT 3048 1
Hệ thống vi xử lý
5
3-5
312-GĐ2
Trần Đức Tân
Đặng Anh Việt
 
ELT3080 1
Truyền thông di động
6
1-3
305-GĐ2
Nguyễn Nam Hoàng
Đinh Thị Thái Mai
Đinh Thị Thái Mai
 
ELT3079 1
Thiết kế mạch tích hợp số
4
9-11
704-E3
Bạch Gia Dương
Trần Xuân Tú
Nguyễn Kiêm Hùng
T.Việt
EMA2015 1
Phương pháp thực nghiệm trong cơ học
4
6-7
416-V.Cơ
Nguyễn Tiến Khiêm
Đỗ Nam
N2
4
8-9
N1
POL1001 1
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
 1-2
307-GĐ2
Đặng Anh Dũng
Phùng Chí Kiên
 
HIS1002 1
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
2
1-3
308-GĐ2
Nguyễn Văn Chung
Hoàng Thị Hồng Nga
 
HIS1002 4
2
6-8
308-G2
Phạm Minh Thế
Phạm Thị Lương Diệu
 
HIS1002 6
5
8-10
107-G2
Phạm Thị Lương Diệu
Phạm Minh Thế
 
HIS1002 7
2
8-10
304-G2
Phạm Thị Lương Diệu
Hoàng Thị Hồng Nga
 
PHI1005 1
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2
2
 1-3
103-G2
Phạm Hoàng Giang
Nguyễn Thị Lan
 
PHI1005 2
3
 1-3
308-GĐ2
Phạm Công Nhất
Nguyễn Thị Trâm
 
PHI1005 3
2
 8-10
308-GĐ2
Phạm Hoàng Giang
Dương Văn Duyên
 
PHI1005 4
5
 6-8
308-GĐ2
Phạm Công Nhất
Hà Thị Bắc
 
PHI1005 5
4
 6-8
309-GĐ2
Phạm Công Nhất
Phạm Hoàng Giang
 
PHI1005 6
2
 6-8
103-G2
Phạm Công Nhất
Hà Thị Bắc
 
PHI1005 7
4
 3-5
103-G2
Phạm Công Nhất
Nguyễn Thị Lan
 
PHI1005 8
6
 8-10
103-G2
Phạm Hoàng Giang
Hà Thị Bắc
 
PHI1005 9
6
 6-8
3-G3
Phạm Công Nhất
Nguyễn Thị Trâm
 
PHI1005 10
4
 8-10
308-GĐ2
Phạm Hoàng Giang
Phạm Công Nhất
 
5.   Lớp học phần điều chỉnh TKB
LHP
Học phần
Giảng viên
TKB đã thông báo
TKB điều chỉnh
Thứ
Tiết
Giảng đường
Thứ
Tiết
Giảng đường
ELT3045 1
Nhập môn hệ thống và mạch cao tần
Trần Cao Quyền
2
1-3
313-GĐ2
6
6-8
207-E4
EMA2015 1
Phương pháp thực nghiệm trong cơ học
Đỗ Nam
4
6-7
416-V.Cơ
7
2-3
416-V.Cơ
4
8-9
7
4-5

6. Sinh viên đăng ký học ở các LHP bị hủy nói trên, P.ĐT dự kiến điều chỉnh sang LHP phù hợp khác (chi tiết trong file danh sách nhóm/lớp học phần đính kèm); trường hợp sinh viên chưa được điều chỉnh đăng ký học liên hệ trực tiếp với P.ĐT để được hỗ trợ. Yêu cầu sinh viên xem kỹ Thời khóa biểu cá nhân. Những sinh viên không có phản hồi, P.ĐT xem như việc điều chỉnh LHP là chính thức. Trường hợp sinh viên có nguyện vọng điều chỉnh khác nộp đơn tại phòng 105-E3, trong giờ hành chính từ 06/02/2017 đến hết ngày 16/02/2017.

7. Sinh viên tra cứu kết quả đăng ký học theo địa chỉ https://112.137.129.87/congdaotao/module/qldt/. Từ ngày 06/02/2017÷ 16/02/2017, sinh viên có nguyện vọng đăng ký những học phần muốn học thêm hoặc đăng ký đổi sang LHP khác đến P.ĐT (phòng 105-E3) để được hướng dẫn và giải quyết.
Nhà trường sẽ công bố danh sách lớp môn học chính thức vào ngày 21/02/2017.
AttachmentSize
ELT3060 1 Ky thuat cao tan.xls30 KB
ELT3144 2 (N3) Xu ly tin hieu so.xls26.5 KB
FLF2102 3 Tieng anh co so 2.xls29 KB
FLF2102 7 Tieng anh co so 2.xls28.5 KB
FLF2102 19 Tieng anh co so 2.xls28 KB
FLF2102 20 Tieng anh co so 2.xls27.5 KB
FLF2102 21 Tieng anh co so 2.xls28.5 KB
FLF2102 22 Tieng anh co so 2.xls27.5 KB
INT1004 5 (N3) Tin hoc co so 4.xls27 KB
INT2203 1 N3 Cau truc du lieu va giai thuat.xls28 KB
INT2208 7 Cong nghe phan mem.xls30.5 KB
INT2209 1 (N3) Mang may tinh.xls29 KB
INT2209 4 (N1) Mang may tinh.xls27.5 KB
INT2209 5 (N1) Mang may tinh.xls27.5 KB
INT3202 3 (N1) He quan tri co so du lieu.xls27 KB
INT3318 1 N1 cac thiet bi moi truong truyen.xls27.5 KB
INT3512 Lap trinh thi dau.xls7.54 KB
MAT1042 4 (N2) Giai tich 2.xls28.5 KB
MAT1042 8 (N2) Giai tich 2.xls28.5 KB