Báo cáo kết quả khảo sát tình hình việc làm của sinh viên K57 tốt nghiệp

       Thực hiện công khai tình hình khảo sát việc làm của sinh viên theo yêu cầu của ĐHQGHN và Bộ GD&ĐT. Báo cáo khảo sát cung cấp, cập nhật thông tin về tình trạng việc làm của sinh viên tốt nghiệp và khả năng tham gia vào thị trường lao động của sinh viên. Trên cơ sở đó Trường Đại học Công nghệ bổ sung, cập nhật nội dung chương trình giảng dạy nhằm nâng cao tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm. Nhà trường thông báo kết quả cụ thể tại Danh sach K57 tot nghiep 1 nam gui cac khoa_bao cao theo mau.

Danh sách sinh viên tốt nghiệp được khảo sát năm 2017

Trình độ đào tạo: Đại học

Họ và tên cán bộ tổng hợp: Chử Đức Trình; Điện thoại: 02437547461; Email: trinhcd@vnu.edu.vn

TT Ngành đào tạo (*) Tổng 

số

Theo giới tính SVTN

 có phản hồi

Theo tình trạng việc làm Tỷ lệ SVTN có

việc làm(**)

Theo khu vực làm việc

ngành

Tên

ngành

Nam Nữ Có việc làm Chưa

việc

làm  đang học

 nâng cao

Chưa có việc làm Nhà nước Tư nhân Liên doanh nước ngoài Tự tạo việc làm
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1 52480101 KHMT 39 33 6 35 31 4 0 100% 5 13 10 3
2 52480201 CNTT 137 116 21 123 112 4 7 94% 6 56 44 6
3 52480104 HTTT 15 10 5 14 14 0 0 100% 2 7 5 0
4 52510302 CN ĐT-VT 58 47 11 49 47 0 2 96% 12 10 25 0
5 52520101 CHKT 18 17 1 17 14 0 3 82% 2 5 6 1
6 52510203 CNKT CĐT 60 56 4 53 49 2 2 96% 4 2 40 3
7 52520401 VLKT 40 32 8 36 31 5 0 100% 1 12 17 1
Tổng cộng: 367 311 56 327 298 15 14 96% 32 105 147 14

       Ghi chú:

       (3) Tên ngành: KHMT (Khoa học máy tính), CNTT (Công nghệ thông tin), HTTT (Hệ thống thông tin), CN ĐT-VT (Công nghệ điện tử – viễn thông), CHKT (Cơ học kỹ thuật), CNKT CĐT (Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử), VLKT (Vật lý kỹ thuật)
       (*) Trường hợp các ngành chưa có mã ngành thuộc danh mục cấp IV đề nghị ghi rõ tên chương trình đang đào tạo trong cột tên ngành

       (**)Tỷ lệ SVTN có việc làm được tính theo công thức: (SL SVTN có việc làm+ SL SVTN đang học nâng cao/ tổng số SVTN được khảo sát có phản hồi*100

Thông tin công khai năm học 2016-2017

(theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 7/5/2009 của Bộ GD&ĐT)

1. Thông tin chung

Stt

Nội dung         Đơn vị

Số lượng

1 Số ngành trường đang đào tạo

Ngành

9

2 Số ngành trường đã công bố chuẩn đầu ra

Ngành

9

3 Diện tích đất của trường

Ha

0

4 Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo

m2

7779

4.1 Diện tích giảng đường/phòng học

m2

3399

4.2 Diện tích thư viện

m2

Dùng chung

4.3 Diện tích phòng thí nghiệm

m2

790

4.4 Diện tích nhà xưởng thực hành

m2

595

5 Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường

m2

Dùng chung

6 Tổng số giảng viên cơ hữu hợp đồng dài hạn

Người

167

6.1 Giáo sư

Người

4

6.2 Phó giáo sư

Người

32

6.3 Tiến sĩ

Người

59

6.4 Thạc sĩ

Người

48

6.5 Chuyên khoa y cấp I, II

Người

0

6.6 Đại học

Người

24

6.7 Cao đẳng

Người

0

6.8 Trình độ khác

Người

0

7 Tổng số sinh viên, học sinh hệ chính quy

Người

3474

7.1 Nghiên cứu sinh

Người

139

7.2 Học viên cao học

Người

364

7.3 Chuyên khoa y cấp II

Người

0

7.4 Chuyên khoa y cấp I

Người

0

7.5 Đại học

Người

2971

7.6 Cao đẳng

Người

0

7.8 Trung cấp chuyên nghiệp

Người

0

8 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sĩ trở lên

%

85,6

9 Tổng thu ngân sách năm 2016

Tỷ đồng

48,181

9.1 Từ nguồn ngân sách

Tỷ đồng

21,012

9.2 Từ học phí, lệ phí

Tỷ đồng

25,670

9.3 Từ NCKH và chuyển giao công nghệ

Tỷ đồng

0,105

9.4 Từ nguồn khác

Tỷ đồng

1,394

          2. Thông tin về kết quả kiểm định chất lượng trường đại học: Trường Đại học Công nghệ đã được đánh giá và cấp chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT tháng 11/2016.

      3. Thông tin về kết quả kiểm định chất lượng giáo dục: Trường Đại học Công nghệ đã được đánh giá và cấp chứng chỉ chất lượng giáo dục theo Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng trường thành viên và Khoa trực thuộc ĐHQGHN tháng 12/2013.

Bài viết liên quan